nằm bẹp

Học thuật
Thân thiện
nằm bẹp

Anh ấy nằm bẹp trên ghế sofa sau một ngày làm việc mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • yên một nơi, không hoạt động, thường do ốm đau, mệt mỏi hoặc không việc làm: "nằm bẹp" diễn tả trạng thái nằm im một chỗ, không đi lại hay làm , thường trong một thời gian dài.
    • Nghỉ ngơi hoàn toàn, không di chuyển: Có thể dùng để chỉ việc nghỉ ngơi tại giường hoặc một nơi cố định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuối tuần này tôi chỉ muốn nằm bẹpnhà xem phim.
    • Anh ấy bị cảm nặng, phải nằm bẹp mấy ngày liền.
    • Sau chuyến đi dài mệt nhoài, cả nhóm chỉ muốn về nằm bẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm bẹp một chỗ": Nhấn mạnh việcyên tại một địa điểm cụ thể, không rời đi.

    • Mùa dịch, nhiều người phải nằm bẹp một chỗ trong nhà.
  • Dùng với nghĩa bóng (không liên quan đến ốm đau): Chỉ trạng thái không hoạt động, không phát triển hoặc không tiến triển.

    • Dự án đó đã nằm bẹp từ cả năm nay, chẳng thấy động tĩnh .
Biến thể từ gần giống
  • Nằm co (động từ): Cùng nghĩa với "nằm bẹp", chỉ việc nằm yên một chỗ (thường trên giường) không hoạt động.
  • Nghỉ ngơi (động từ): Nghỉ ngơi nói chung, nhưng không nhất thiết phải "nằm" cũng không mang sắc thái "bất động hoàn toàn" như "nằm bẹp".
  • Bất động (tính từ): Trạng thái không cử động, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho việc nằm.
Từ đồng nghĩa
  • Nằm : (thông tục) Nằm yên một chỗ, thường với ý chê trách, lười biếng hoặc không chịu dậy.
  • Nghỉ dưỡng: Nghỉ ngơi để hồi phục sức khỏe, mang tính tích cực chủ động hơn "nằm bẹp".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các trạng từ chỉ địa điểm như "ở nhà", "trên giường").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cố định nào sử dụng từ "nằm bẹp").

nằm bẹp

Anh ấy nằm bẹp trên ghế sofa sau một ngày làm việc mệt mỏi.

  1. đg. Cg. Nằm co; ngh. 2. ở yên một nơi không hoạt động : ốm nằm bẹpnhà.

Từ gần giống

Từ chứa "nằm bẹp"